Ngày lành
Tháng 11 năm 2020
25
05:45:23
Thứ Tư
Tháng 10 (Thiếu)
11
Tiểu tuyết
10 (19)
Năm: Canh Tý Tháng: Đinh Hợi
Ngày: Nhâm Thân
Giờ: Canh Tý
Sao cát: Mẫu thương, Trừ thần, Minh phệ
Sao hung: Thiên canh, Kiếp sát, Nguyệt hại, Phục nhật, Ngũ ly, Thiên hình
Nên: Giao dịch, nạp tài
* Tam hợp: Tý, Thìn
* Lục hợp: Tỵ
* Hình: Dần, Tỵ
* Xung: Dần
* Hại: Hợi
8 3 1
9 7 5
4 2 6
Canh Tý
(23-1)
Tân Sửu
(1-3)
Nhâm Dần
(3-5)
Quý Mão
(5-7)
Giáp Thìn
(7-9)
Ất Tỵ
(9-11)
Bính Ngọ
(11-13)
Đinh Mùi
(13-15)
Mậu Thân
(15-17)
Kỷ Dậu
(17-19)
Canh Tuất
(19-21)
Tân Hợi
(21-23)
Tam Bích Nhị Hắc Nhất Bạch Cửu Tử Bát Bạch Thất Xích Lục Bạch Ngũ Hoàng Tứ Lục Tam Bích Nhị Hắc Nhất Bạch
Kiển Tỷ Nhu Tiết Ký Tế Truân Tỉnh Khảm Kiển Tỷ Nhu Tiết
    Tháng 11 năm 2020    
CN T2 T3 T4 T5 T6 T7
1
16/9
2
17
3
18
4
19
5
20
6
21
7
22
8
23
9
24
10
25
11
26
12
27
13
28
14
29
15
1/10
16
2
17
3
18
4
19
5
20
6
21
7
22
8
23
9
24
10
25
11
26
12
27
13
28
14
29
15
30
16

Tra ngày VD: 17-7-2009


Nội dung thông tin được tư vấn bởi:
Học viện Phong thủy Ngũ hành
Viện Phong thủy Thế giới