Ngày lành
Tháng 1 năm 2020
9
14:52:14
Thứ Năm
Tháng 12 (Đủ)
15
Tiểu Hàn
12 (4)
Năm: Kỷ Hợi Tháng: Đinh Sửu
Ngày: Tân Hợi
Giờ: Mậu Tý
Sao cát: Thiên ân, Nguyệt ân, Âm đức, Vương nhật, Dịch mã, Thiên hậu, Thời dương, Sinh khí, Minh đường
Sao hung: Nguyệt yếm, Địa hỏa, Trùng nhật
Nên: Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhập học, đào đất
* Tam hợp: Mùi, Mão
* Lục hợp: Dần
* Hình: Hợi
* Xung: Tỵ
* Hại: Thân
4 8 6
5 3 1
9 7 2
Mậu Tý
(23-1)
Kỷ Sửu
(1-3)
Canh Dần
(3-5)
Tân Mão
(5-7)
Nhâm Thìn
(7-9)
Quý Tỵ
(9-11)
Giáp Ngọ
(11-13)
Ất Mùi
(13-15)
Bính Thân
(15-17)
Đinh Dậu
(17-19)
Mậu Tuất
(19-21)
Kỷ Hợi
(21-23)
Thất Xích Bát Bạch Cửu Tử Nhất Bạch Nhị Hắc Tam Bích Tứ Lục Ngũ Hoàng Lục Bạch Thất Xích Bát Bạch Cửu Tử
Hằng Giải Tiểu Quá Dự Đại Tráng Quy Muội Phong Chấn Hằng Giải Tiểu Quá Dự
    Tháng 1 năm 2020    
CN T2 T3 T4 T5 T6 T7
     
1
7/12
2
8
3
9
4
10
5
11
6
12
7
13
8
14
9
15
10
16
11
17
12
18
13
19
14
20
15
21
16
22
17
23
18
24
19
25
20
26
21
27
22
28
23
29
24
30
25
1/1
26
2
27
3
28
4
29
5
30
6
31
7

Tra ngày VD: 17-7-2009


Nội dung thông tin được tư vấn bởi:
Học viện Phong thủy Ngũ hành
Viện Phong thủy Thế giới