Tháng 1 năm 1992
19
06:23:54
Chủ Nhật
|
Tháng 12 (Đủ)
15
Tiểu Hàn
12 (14)
|
Năm: Tân Mùi
Tháng: Tân Sửu
Ngày: Giáp Ngọ
Giờ: Giáp Tý
|
|
|
|
Sao cát: Nguyệt không, Tứ tương, Kính an, Giải thần, Minh phệ
Sao hung: Nguyệt hại, Đại thời, Đại bại, Hàm trì, Tiểu hao, Ngũ hư, Thiên lao |
Nên: Cúng tế, thẩm mỹ, giải trừ, chữa bệnh |
Tây Bắc
5
Ngũ Hoàng
|
Bắc
9
Cửu Tử
|
Đông Bắc
7
Thất xích
|
Tây
6
Lục Bạch
|
Trung cung
4
Tứ Lục
|
Đông
2
Nhị Hắc
|
Tây Nam
1
Nhất Bạch
|
Nam
8
Bát Bạch
|
Đông Nam
3
Tam Bích
|
|
|