Tháng 10 năm 1989
19
13:03:02
Thứ Năm
|
Tháng 9 (Thiếu)
20
Hàn Lộ
9 (12)
|
Năm: Kỷ Tỵ
Tháng: Giáp Tuất
Ngày: Nhâm Tý
Giờ: Canh Tý
|
|
|
|
Sao cát: Nguyệt không, Thiên ân, Tứ tương, Thời đức, Dân nhật, Thiên vu, Phúc đức, Phổ hộ, Minh phệ
Sao hung: Tai sát, Thiên hỏa, Đại sát, Qui kị, Thiên lao |
Nên: Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, ký kết, giao dịch, nạp tài, dỡ nhà, đào đất, an táng, cải táng |
Tây Bắc
1
Nhất Bạch
|
Bắc
5
Ngũ Hoàng
|
Đông Bắc
3
Tam Bích
|
Tây
2
Nhị Hắc
|
Trung cung
9
Cửu Tử
|
Đông
7
Thất xích
|
Tây Nam
6
Lục Bạch
|
Nam
4
Tứ Lục
|
Đông Nam
8
Bát Bạch
|
|
|