Tháng 11 năm 1992
19
09:25:58
Thứ Năm
|
Tháng 10 (Thiếu)
25
Lập Đông
10 (13)
|
Năm: Nhâm Thân
Tháng: Tân Hợi
Ngày: Kỷ Hợi
Giờ: Giáp Tý
|
|
|
|
Sao cát: Nguyệt đức hợp, Vương nhật, Tục thế, Bảo quang
Sao hung: Nguyệt kiến, Tiểu thời, Thổ phủ, Nguyệt hình, Cửu khảm, Cửu tiêu, Huyết kị, Tiểu hội, Thuần âm |
Nên: Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, sửa kho, an táng, cải táng |
Tây Bắc
8
Bát Bạch
|
Bắc
3
Tam Bích
|
Đông Bắc
1
Nhất Bạch
|
Tây
9
Cửu Tử
|
Trung cung
7
Thất xích
|
Đông
5
Ngũ Hoàng
|
Tây Nam
4
Tứ Lục
|
Nam
2
Nhị Hắc
|
Đông Nam
6
Lục Bạch
|
|
|