Tháng 11 năm 2002
19
00:08:13
Thứ Ba
|
Tháng 10 (Thiếu)
15
Lập Đông
10 (13)
|
Năm: Nhâm Ngọ
Tháng: Tân Hợi
Ngày: Tân Mão
Giờ: Mậu Tý
|
|
|
|
Sao cát: Âm đức, Dân nhật, Tam hợp, Thời âm, Bất tương, Ngũ hợp, Minh phệ
Sao hung: Tử khí, Nguyên vũ |
Nên: Xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, đào đất, an táng, cải táng |
Tây Bắc
7
Thất xích
|
Bắc
2
Nhị Hắc
|
Đông Bắc
9
Cửu Tử
|
Tây
8
Bát Bạch
|
Trung cung
6
Lục Bạch
|
Đông
4
Tứ Lục
|
Tây Nam
3
Tam Bích
|
Nam
1
Nhất Bạch
|
Đông Nam
5
Ngũ Hoàng
|
|
|